Đặc điểm nổi bật
Xe Tải 1.5 tấn SRM S1 thùng dài 3M2 lốp đôi là phiên bản lớn nhất của Shineray Motor Việt Nam. SRM S1 là dòng sản thiết kế đặc biệt, thỏa mãn nhu cầu chuyên chở hàng đạt hiệu suất cao nhất, chịu tải bền bỉ, kiểu dáng và trang thiết bị hiện đại. Đặc điểm nổi bật của SRM S1 là trọng tải 1.490kg và kích thước thùng xe lớn hơn, trục sau LỐP ĐÔI, cho hiểu quả chở hàng cao và vận hành an toàn hiệu quả.
Xe Tải 1.5 Tấn SRM S1 thùng dài 3M2 là phiên bản thiết kế dựa trên kết quả khảo sát tin cậy từ thực tế nhu cầu và tập quán luân chuyển hàng hóa của đời sống kinh tế xã hội từ đô thị đến nông thôn. Xe SRM 1 có kích thước thùng chở hàng lớn hơn, trọng tải cao hơn, đạt hiệu quả kinh tế cam kết vượt trội từ 30% trở lên. SRM S1 là mẫu xe nhẹ sở hữu thiết kế công năng chở hàng và đặc tính kỹ thuật lớn nhất phần khúc xe tải 1T5.
Xe Tải 1.5 Tấn SRM S1 kiểu dáng Cabin hoàn toàn mới với kết cấu an toàn và trang bị ngoại thất hiện đại. Động cơ Italy Euro5 dung tích xylanh 1.6L, CAM xích, hệ thống nạp xả thông minh cảm biến từ 2 đầu nạp xả VVT. Động cơ SWJ16 công suất 120Hp (91Kw/6.000 vòng/phút), phun xăng điện tử đa điểm kiểm soát tiêu hao nhiên liệu hiệu quả với mức 7L/100Km. Chế độ bảo hành 5 năm hoặc 150.000km.

Giá Xe Tải 1.5 tấn SRM S1 cũng là yếu tố hứa hẹn được chấp nhận rộng rãi và khả năng cạnh tranh vượt trội so với các đối thủ. Nhưng SRM S1 nhờ trọng tải cao hơn, thùng hàng dài rộng hơn, đặc biệt là sử dụng dụng lốp đôi đảm bảo tải khẻo, chạy êm và bền bỉ hơn lốp đơn. Giá Xe tải SRM S1 sẽ dao động từ 320 triệu đến 350 triệu đồng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI SRM S1
- Loại phương tiện: Ô tô sát xi tải
- Nhãn hiệu: SRM
- Mã kiểu loại: S1
- Mã số khung: RM3BAEAB**S1*****
- Khối lượng bản thân: 1160 kg
- Phân bố khối lượng bản thân lên các trục: 710 / 450 kg
- Số người cho phép chở, kể cả người lái: 02
- Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất /cho phép lớn nhất: 1490 kg
- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế/ cho phép lớn nhất: 3500 kg
- Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục: kg
- Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): 4990 x 1710 x 2010 mm
- Kích thước lòng thùng chở hàng/bao ngoài xi téc: 3050 x 1560 x 355 mm
- Số trục xe: 2
- Khoảng cách trục: 3200 mm
- Công thức bánh xe: 4 x 2
- Vết bánh xe các trục: 1445 / 1210 mm
- Ký hiệu, loại động cơ: SWD16MS, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
- Công suất lớn nhất/tốc độ quay: 91Kw/ 5600 vòng/ phút
- Loại nhiên liệu: Xăng
- Thể tích làm việc: 1599 cm3
- Số lượng; Cỡ lốp:
- Trục 1: 02 lốp 175R14
- Trục 2 lốp đôi: 04 lốp 175R14
- Hệ thống lái: Trục vít – ê cu bi; Cơ khí có trợ lực điện
- Hệ thống phanh chính: Phanh đĩa/ Tang trống; Thuỷ lực trợ lực chân không
- Hệ thống phanh đỗ xe: Tang trống; Bánh xe trục 2; Cơ khí